Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmnòngHán-ViệtlộngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

làm; làm cho; sửa soạn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 做;干;设法处理

    他不小心把杯子弄坏了。

    tā bù xiǎoxīn bǎ bēizi nòng huài le.

    Anh ấy vô ý làm hỏng cái cốc.

Cụm thường gặp

弄坏了 (làm hỏng) / 弄清楚 (làm cho rõ) / 弄干净 (làm cho sạch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 弄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.