Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtmạtTừ loạiđộng từ, lượng từHSK 3.0cấp 7-9

bôi, xoa, thoa (thuốc, kem...); xóa bỏ, gạch bỏ; vệt, áng (dùng cho vệt sáng, mây, nụ cười thoáng qua)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bôi, xoa, thoa (thuốc, kem...)

    把东西涂在物体表面

    她在脸上抹了一层防晒霜。

    tā zài liǎn shàng mǒle yì céng fángshàishuāng.

    Cô ấy thoa một lớp kem chống nắng lên mặt.

  2. xóa bỏ, gạch bỏ

    除去;勾销

    他一句话就把我的功劳抹了。

    tā yí jù huà jiù bǎ wǒ de gōngláo mǒ le.

    Chỉ một câu nói anh ta đã xóa sạch công lao của tôi.

  1. vệt, áng (dùng cho vệt sáng, mây, nụ cười thoáng qua)

    用于痕迹状或轻淡的事物

    天边出现一抹晚霞。

    tiānbiān chūxiàn yì mǒ wǎnxiá.

    Bên trời hiện ra một vệt ráng chiều.

Cụm thường gặp

抹药 (thoa thuốc) / 抹眼泪 (lau nước mắt) / 一抹微笑 (một nụ cười thoáng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 抹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.