Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmmiánHán-ViệtmiênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

bông, sợi bông (棉花)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 棉花,可用来纺织的植物纤维

    这件衣服是纯棉做的。

    zhè jiàn yīfú shì chúnmián zuò de.

    Chiếc áo này làm bằng bông nguyên chất.

Cụm thường gặp

棉衣 (áo bông) / 纯棉 (cotton nguyên chất) / 棉被 (chăn bông)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 棉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.