矛盾
Bính âmmáodùnHán-Việtmâu myTừ loạidanh từ, động từ, tính từHSK 3.0cấp 5
mâu thuẫn, xung đột; không tương hợp, đối lập nhau; mâu thuẫn, giằng xé (trong lòng)
Nghĩa theo từ loại
名
mâu thuẫn, xung đột
互相对立、互相排斥的关系或冲突
他们之间的矛盾越来越深。
tāmen zhījiān de máodùn yuèláiyuè shēn.
Mâu thuẫn giữa họ ngày càng sâu sắc.
动
không tương hợp, đối lập nhau
互相抵触,不一致
他说的话前后互相矛盾。
tā shuō de huà qiánhòu hùxiāng máodùn.
Lời anh ấy nói trước sau mâu thuẫn với nhau.
形
mâu thuẫn, giằng xé (trong lòng)
形容内心犹豫、对立的状态
做这个决定时我的心情很矛盾。
zuò zhège juédìng shí wǒ de xīnqíng hěn máodùn.
Khi đưa ra quyết định này, lòng tôi rất giằng xé.
Cụm thường gặp
解决矛盾 (giải quyết mâu thuẫn) / 矛盾心理 (tâm lý mâu thuẫn) / 内部矛盾 (mâu thuẫn nội bộ)
矛
盾
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 矛盾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.