Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmliàngHán-ViệtlượngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

phơi (cho khô, hong gió); phơi cho nguội bớt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把东西放在通风或有阳光的地方使干燥或变凉

    妈妈把洗好的衣服晾在阳台上。

    māma bǎ xǐ hǎo de yīfu liàng zài yángtái shàng.

    Mẹ phơi quần áo đã giặt xong ở ban công.

Cụm thường gặp

晾衣服 (phơi quần áo) / 晾干 (phơi khô) / 把被子晾一晾 (đem chăn ra phơi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 晾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.