Bỏ qua điều hướng
Từ điển

链

liànHán-ViệtliênTừ loạidanh từ

xích, dây xích; chuỗi, dây chuyền

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用金属环连接成的条状物

    她脖子上戴着一条金项链。

    tā bózi shang dài zhe yì tiáo jīn xiàngliàn.

    Trên cổ cô ấy đeo một sợi dây chuyền vàng.

Cụm thường gặp

链接 (liên kết) / 项链 (dây chuyền) / 拉链 (khóa kéo)

Cách viết

链

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 链. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.