狼
Bính âmlángHán-ViệtlangTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
chó sói, con sói
Giải nghĩa & ví dụ
一种凶猛的犬科野生动物
夜里,山上传来了狼的叫声。
yèlǐ, shān shàng chuán lái le láng de jiàoshēng.
Ban đêm, từ trên núi vọng lại tiếng hú của chó sói.
Cụm thường gặp
一只狼 (một con sói) / 狼群 (bầy sói) / 狼吞虎咽 (ăn ngấu nghiến)
狼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 狼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.