狼狈
Bính âmlángbèiHán-Việtlang báiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
thảm hại; lúng túng, khốn khổ, bối rối
Giải nghĩa & ví dụ
形容困窘、受挫、狼狈不堪的样子
他被大雨淋得十分狼狈。
tā bèi dàyǔ lín de shífēn lángbèi.
Anh ấy bị mưa lớn dội cho ướt sũng, trông thật thảm hại.
Cụm thường gặp
狼狈不堪 (thảm hại vô cùng) / 狼狈逃窜 (chạy trốn thảm hại) / 处境狼狈 (tình cảnh khốn đốn)
狼
狈