Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtkhốcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

khóc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因伤心或难过而流泪出声

    小妹妹哭了起来。

    xiǎo mèimei kū le qǐlái.

    Em gái nhỏ khóc òa lên.

Cụm thường gặp

哭起来 (khóc lên) / 别哭 (đừng khóc) / 哭得伤心 (khóc đau lòng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 哭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.