哭
Bính âmkūHán-ViệtkhốcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
khóc
Giải nghĩa & ví dụ
因伤心或难过而流泪出声
小妹妹哭了起来。
xiǎo mèimei kū le qǐlái.
Em gái nhỏ khóc òa lên.
Cụm thường gặp
哭起来 (khóc lên) / 别哭 (đừng khóc) / 哭得伤心 (khóc đau lòng)
哭
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 哭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.