Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmkàoHán-ViệtkháoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

dựa vào, tựa vào; trông cậy, nhờ vào

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dựa vào, tựa vào

    (身体或物体)倚着

    他累得靠在椅子上睡着了。

    tā lèi de kào zài yǐzi shàng shuìzháo le.

    Anh ấy mệt đến mức tựa vào ghế ngủ thiếp đi.

  2. trông cậy, nhờ vào

    依赖;依靠

    成功要靠自己的努力。

    chénggōng yào kào zìjǐ de nǔlì.

    Thành công phải dựa vào nỗ lực của bản thân.

Cụm thường gặp

靠在墙上 (dựa vào tường) / 靠自己 (dựa vào bản thân) / 靠近门口 (gần cửa ra vào)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 靠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.