Bỏ qua điều hướng
Từ điển

景

jǐngHán-ViệtcảnhTừ loạidanh từ

cảnh, phong cảnh; tình cảnh, cảnh tượng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 风景;情况

    这里的风景非常美。

    zhèlǐ de fēngjǐng fēicháng měi.

    Phong cảnh ở đây rất đẹp.

Cụm thường gặp

风景 (phong cảnh) / 景点 (điểm tham quan) / 景区 (khu thắng cảnh)

Cách viết

景

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 景. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.