脊梁
Bính âmjǐliángHán-Việttích lươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
xương sống; cột sống; (nghĩa bóng) rường cột, trụ cột
Giải nghĩa & ví dụ
人或动物背部中间的骨头;比喻起支撑作用的力量
这些默默奉献的劳动者是国家的脊梁。
zhèxiē mòmò fèngxiàn de láodòngzhě shì guójiā de jǐliáng.
Những người lao động thầm lặng cống hiến này là rường cột của đất nước.
Cụm thường gặp
挺直脊梁 (thẳng lưng) / 民族的脊梁 (rường cột của dân tộc) / 脊梁骨 (xương sống)
脊
梁
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 脊梁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.