Bỏ qua điều hướng
Từ điển

栋梁

Bính âmdòngliángHán-Việtđống lươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

(nghĩa bóng) rường cột, trụ cột (nhân tài gánh vác trọng trách); (nghĩa gốc) xà nhà, cột kèo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 房屋的大梁;比喻担负国家重任的人才

    青年是国家未来的栋梁。

    qīngnián shì guójiā wèilái de dòngliáng.

    Thanh niên là rường cột tương lai của đất nước.

Cụm thường gặp

国家栋梁 (rường cột quốc gia) / 栋梁之材 (nhân tài trụ cột) / 社会栋梁 (trụ cột xã hội)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 栋梁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.