Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiéHán-ViệtkiếpTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

cướp; cướp đoạt; dùng vũ lực chiếm lấy; tai họa; kiếp nạn; đại nạn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cướp; cướp đoạt; dùng vũ lực chiếm lấy

    用强力夺取;威逼

    歹徒在半路劫走了他的钱财。

    dǎitú zài bànlù jié zǒule tā de qiáncái.

    Bọn côn đồ đã cướp sạch tiền của anh ấy giữa đường.

  1. tai họa; kiếp nạn; đại nạn

    灾难;佛教指极长的时间,泛指大灾难

    那场大火是全城的一场浩劫。

    nà chǎng dàhuǒ shì quán chéng de yì chǎng hàojié.

    Trận hỏa hoạn đó là một tai họa lớn của cả thành phố.

Cụm thường gặp

打劫钱财 (cướp của cải) / 趁火打劫 (thừa nước đục thả câu) / 在劫难逃 (kiếp nạn khó thoát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 劫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.