Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjièHán-ViệtgiớiTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 5

khóa, kỳ, lần (định kỳ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于定期的会议、毕业班级等

    他是这届比赛的冠军。

    tā shì zhè jiè bǐsài de guànjūn.

    Anh ấy là nhà vô địch của kỳ thi đấu này.

Cụm thường gặp

上一届 (khóa trước) / 本届会议 (kỳ họp này) / 历届毕业生 (sinh viên các khóa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 届. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.