渐渐
Bính âmjiànjiànHán-Việttiệm tiệmTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5
dần dần, từ từ
Giải nghĩa & ví dụ
表示程度或数量逐步变化
天气渐渐暖和起来了。
tiānqì jiànjiàn nuǎnhuo qǐlái le.
Thời tiết dần dần ấm lên.
Cụm thường gặp
渐渐明白 (dần dần hiểu ra) / 渐渐变好 (dần dần tốt lên) / 天渐渐黑了 (trời dần tối)
渐
渐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 渐渐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.