Bỏ qua điều hướng
Từ điển

渐渐

Bính âmjiànjiànHán-Việttiệm tiệmTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

dần dần, từ từ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示程度或数量逐步变化

    天气渐渐暖和起来了。

    tiānqì jiànjiàn nuǎnhuo qǐlái le.

    Thời tiết dần dần ấm lên.

Cụm thường gặp

渐渐明白 (dần dần hiểu ra) / 渐渐变好 (dần dần tốt lên) / 天渐渐黑了 (trời dần tối)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 渐渐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.