江
Bính âmjiāngHán-ViệtgiangTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
sông (lớn)
Giải nghĩa & ví dụ
大的河流
这条江很长很宽。
zhè tiáo jiāng hěn cháng hěn kuān.
Con sông này vừa dài vừa rộng.
Cụm thường gặp
一条江 (một con sông) / 长江 (sông Trường Giang) / 江上的船 (thuyền trên sông)
江
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 江. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.