Bỏ qua điều hướng
Từ điển

几

jǐHán-ViệtkỷTừ loạiđại từ, số từHSK 3.0cấp 1

mấy (hỏi số lượng nhỏ); vài, mấy (số lượng ít, không xác định)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

代

  1. mấy (hỏi số lượng nhỏ)

    询问数目,多用于十以下

    现在几点了?

    xiànzài jǐ diǎn le?

    Bây giờ mấy giờ rồi?

数

  1. vài, mấy (số lượng ít, không xác định)

    表示不确定的少量

    教室里有几个学生。

    jiàoshì lǐ yǒu jǐ gè xuéshēng.

    Trong lớp có vài học sinh.

Cụm thường gặp

几个 (mấy cái) / 几点 (mấy giờ) / 十几 (mười mấy)

Cách viết

几

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 几. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.