寥寥无几
Bính âmliáoliáo-wújǐHán-Việtliêu liêu vô kỷTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
lơ thơ vài cái; ít ỏi chẳng được bao nhiêu
Giải nghĩa & ví dụ
形容数量极少,稀少得没有几个
坚持到最后的人寥寥无几。
Jiānchí dào zuìhòu de rén liáoliáo wú jǐ.
Những người trụ lại đến cuối chẳng còn được mấy.
Cụm thường gặp
人数寥寥无几 (số người ít ỏi) / 观众寥寥无几 (khán giả lơ thơ) / 幸存者寥寥无几 (người sống sót chẳng bao nhiêu)
寥
寥
无
几