Bỏ qua điều hướng
Từ điển

寥寥无几

Bính âmliáoliáo-wújǐHán-Việtliêu liêu vô kỷTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

lơ thơ vài cái; ít ỏi chẳng được bao nhiêu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容数量极少,稀少得没有几个

    坚持到最后的人寥寥无几。

    Jiānchí dào zuìhòu de rén liáoliáo wú jǐ.

    Những người trụ lại đến cuối chẳng còn được mấy.

Cụm thường gặp

人数寥寥无几 (số người ít ỏi) / 观众寥寥无几 (khán giả lơ thơ) / 幸存者寥寥无几 (người sống sót chẳng bao nhiêu)

Cách viết