剂
Bính âmjìHán-ViệttễTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 7-9
chế phẩm; chất (thuốc/hóa chất có tác dụng riêng); thang; liều (đơn vị đong thuốc thang)
Nghĩa theo từ loại
名
chế phẩm; chất (thuốc/hóa chất có tác dụng riêng)
某些有特定作用的化学制品
这种清洁剂去污能力很强。
zhè zhǒng qīngjiéjì qùwū nénglì hěn qiáng.
Loại chất tẩy rửa này có khả năng tẩy vết bẩn rất mạnh.
量
thang; liều (đơn vị đong thuốc thang)
用于中药汤剂,相当于“服”
大夫给他开了三剂中药。
dàifu gěi tā kāi le sān jì zhōngyào.
Thầy thuốc kê cho anh ấy ba thang thuốc bắc.
Cụm thường gặp
清洁剂 (chất tẩy rửa) / 一剂药 (một thang thuốc) / 防腐剂 (chất bảo quản)
剂
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 剂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.