挤
Bính âmjǐHán-ViệttễTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5
chen, ép, bóp, nặn; chật, đông đúc, chen chúc
Nghĩa theo từ loại
动
chen, ép, bóp, nặn
用压力使排出;用身体推开人群
早上的地铁太挤了。
zǎoshang de dìtiě tài jǐ le.
Tàu điện ngầm buổi sáng đông nghẹt.
形
chật, đông đúc, chen chúc
人或物多而空间狭小
这间屋子住四个人太挤了。
zhè jiān wūzi zhù sì gè rén tài jǐ le.
Căn phòng này ở bốn người thì quá chật.
Cụm thường gặp
挤公交车 (chen xe buýt) / 挤牙膏 (bóp kem đánh răng) / 挤时间 (tranh thủ thời gian)
挤
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 挤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.