Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhùnHán-ViệthỗnTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 6

trộn lẫn, pha lẫn, lẫn vào; sống lay lắt, sống qua ngày; trà trộn, mạo nhận; một cách bừa bãi, lung tung

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trộn lẫn, pha lẫn, lẫn vào

    掺杂在一起;混杂

    别把这两种颜料混在一起。

    bié bǎ zhè liǎng zhǒng yánliào hùn zài yīqǐ.

    Đừng trộn hai loại màu vẽ này với nhau.

  2. sống lay lắt, sống qua ngày; trà trộn, mạo nhận

    苟且度过;蒙混冒充

    他整天无所事事,只是在混日子。

    tā zhěngtiān wúsuǒshìshì, zhǐshì zài hùn rìzi.

    Anh ta suốt ngày vô công rồi nghề, chỉ sống lay lắt qua ngày.

  1. một cách bừa bãi, lung tung

    胡乱地

    你不了解情况就别混说。

    nǐ bù liǎojiě qíngkuàng jiù bié hùn shuō.

    Cậu không hiểu tình hình thì đừng nói bừa.

Cụm thường gặp

混为一谈 (đánh đồng làm một) / 混日子 (sống qua ngày) / 鱼龙混杂 (rồng cá lẫn lộn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 混. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.