毁
Bính âmhuǐHán-ViệthuỷTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
phá hủy; làm hư hỏng; hủy hoại, thiêu hủy; gièm pha; nói xấu; chê bai
Nghĩa theo từ loại
动
phá hủy; làm hư hỏng; hủy hoại, thiêu hủy
破坏;使损坏或烧掉
一场大火毁了整座房子。
yì chǎng dàhuǒ huǐ le zhěng zuò fángzi.
Một trận hỏa hoạn đã thiêu hủy cả căn nhà.
gièm pha; nói xấu; chê bai
诽谤;说别人坏话
背后毁人是很不道德的行为。
bèihòu huǐ rén shì hěn bù dàodé de xíngwéi.
Nói xấu người sau lưng là hành vi rất thiếu đạo đức.
Cụm thường gặp
烧毁房屋 (đốt hủy nhà cửa) / 毁了前程 (phá hỏng tương lai) / 诋毁他人 (gièm pha người khác)
毁
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 毁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.