晃
Bính âmhuǎngHán-ViệthoảngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chói mắt; lóe sáng; (ánh sáng mạnh) làm chói; thoáng qua; vụt qua (bóng dáng, thời gian)
Nghĩa theo từ loại
动
chói mắt; lóe sáng; (ánh sáng mạnh) làm chói
(强光)闪耀,刺眼
阳光晃得他睁不开眼。
yángguāng huǎng de tā zhēng bù kāi yǎn.
Ánh nắng chói khiến anh ta không mở nổi mắt.
thoáng qua; vụt qua (bóng dáng, thời gian)
很快地闪过
一晃十年过去了。
yì huǎng shí nián guòqù le.
Thoáng cái đã mười năm trôi qua.
Cụm thường gặp
晃眼 (chói mắt) / 一晃而过 (thoáng qua) / 虚晃一枪 (nhử một đòn giả)
晃
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 晃. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.