Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhuǎngHán-ViệthoảngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chói mắt; lóe sáng; (ánh sáng mạnh) làm chói; thoáng qua; vụt qua (bóng dáng, thời gian)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chói mắt; lóe sáng; (ánh sáng mạnh) làm chói

    (强光)闪耀,刺眼

    阳光晃得他睁不开眼。

    yángguāng huǎng de tā zhēng bù kāi yǎn.

    Ánh nắng chói khiến anh ta không mở nổi mắt.

  2. thoáng qua; vụt qua (bóng dáng, thời gian)

    很快地闪过

    一晃十年过去了。

    yì huǎng shí nián guòqù le.

    Thoáng cái đã mười năm trôi qua.

Cụm thường gặp

晃眼 (chói mắt) / 一晃而过 (thoáng qua) / 虚晃一枪 (nhử một đòn giả)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 晃. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.