还
Bính âmhuánHán-ViệthoànTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
trả lại; hoàn trả
Giải nghĩa & ví dụ
把借的东西归还给原主
我明天去图书馆还书。
wǒ míngtiān qù túshūguǎn huán shū.
Ngày mai tôi đến thư viện trả sách.
Cụm thường gặp
还书 (trả sách) / 还钱 (trả tiền) / 还给我 (trả lại cho tôi)
还
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 还. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.