Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhuánHán-ViệthoànTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

trả lại; hoàn trả

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把借的东西归还给原主

    我明天去图书馆还书。

    wǒ míngtiān qù túshūguǎn huán shū.

    Ngày mai tôi đến thư viện trả sách.

Cụm thường gặp

还书 (trả sách) / 还钱 (trả tiền) / 还给我 (trả lại cho tôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 还. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.