湖
Bính âmhúHán-ViệthồTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
hồ
Giải nghĩa & ví dụ
被陆地围着的大片水域
这个湖的水非常清澈。
zhège hú de shuǐ fēicháng qīngchè.
Nước của cái hồ này rất trong.
Cụm thường gặp
一片湖 (một mặt hồ) / 湖边散步 (đi dạo bên hồ) / 美丽的湖 (hồ đẹp)
湖
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 湖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.