Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệthồTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

hồ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 被陆地围着的大片水域

    这个湖的水非常清澈。

    zhège hú de shuǐ fēicháng qīngchè.

    Nước của cái hồ này rất trong.

Cụm thường gặp

一片湖 (một mặt hồ) / 湖边散步 (đi dạo bên hồ) / 美丽的湖 (hồ đẹp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 湖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.