Bỏ qua điều hướng
Từ điển

忽

hūHán-ViệthốtTừ loạiphó từ, động từ

bỗng, đột nhiên; lơ là, xem nhẹ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 突然;不注意

    我们正在吃饭,忽然停电了。

    wǒmen zhèngzài chīfàn, hūrán tíngdiàn le.

    Chúng tôi đang ăn cơm thì bỗng nhiên mất điện.

Cụm thường gặp

忽然 (đột nhiên) / 忽视 (xem nhẹ) / 忽略 (bỏ qua)

Cách viết

忽

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 忽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.