忽
hūHán-ViệthốtTừ loạiphó từ, động từ
bỗng, đột nhiên; lơ là, xem nhẹ
Giải nghĩa & ví dụ
突然;不注意
我们正在吃饭,忽然停电了。
wǒmen zhèngzài chīfàn, hūrán tíngdiàn le.
Chúng tôi đang ăn cơm thì bỗng nhiên mất điện.
Cụm thường gặp
忽然 (đột nhiên) / 忽视 (xem nhẹ) / 忽略 (bỏ qua)
忽
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 忽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.