Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhǒngHán-ViệthốngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

dỗ, dỗ dành (làm cho vui, hết khóc); phỉnh, dỗ ngọt để lừa

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dỗ, dỗ dành (làm cho vui, hết khóc)

    用言语或行动使人高兴、不再哭闹

    妈妈耐心地哄孩子睡觉。

    māma nàixīn de hǒng háizi shuìjiào.

    Mẹ kiên nhẫn dỗ con ngủ.

  2. phỉnh, dỗ ngọt để lừa

    用假话骗人

    你别拿这些话来哄我。

    nǐ bié ná zhèxiē huà lái hǒng wǒ.

    Anh đừng lấy những lời đó ra dỗ ngọt lừa tôi.

Cụm thường gặp

哄孩子 (dỗ trẻ) / 哄他开心 (dỗ cho vui) / 连哄带骗 (vừa dỗ vừa lừa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 哄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.