Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhōngHán-ViệtoanhTừ loạitừ tượng thanh, động từHSK 3.0cấp 7-9

ầm, oàng (tiếng nổ, sấm lớn); oanh tạc, nã (pháo, bom); xua, đuổi (đi)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

拟声

  1. ầm, oàng (tiếng nổ, sấm lớn)

    形容雷鸣、爆炸等巨大的声响

    轰的一声,大楼瞬间倒塌了。

    hōng de yì shēng, dàlóu shùnjiān dǎotā le.

    Ầm một tiếng, tòa nhà lập tức sụp đổ.

  1. oanh tạc, nã (pháo, bom)

    用炮弹、炸弹等猛烈攻击

    敌机疯狂地轰这座城市。

    díjī fēngkuáng de hōng zhè zuò chéngshì.

    Máy bay địch điên cuồng oanh tạc thành phố này.

  2. xua, đuổi (đi)

    驱逐;赶走

    他把院子里的鸡轰了出去。

    tā bǎ yuànzi lǐ de jī hōng le chūqù.

    Anh ấy xua đàn gà trong sân ra ngoài.

Cụm thường gặp

轰的一声 (ầm một tiếng) / 炮火轰鸣 (pháo nổ ầm ầm) / 把他轰出去 (đuổi anh ta ra ngoài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 轰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.