Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhéngHán-ViệthoànhTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

ngang, nằm ngang (theo chiều trái phải); bắc/vắt ngang qua; chắn ngang

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ngang, nằm ngang (theo chiều trái phải)

    与地面平行的;左右方向的(与"竖"相对)

    桌上横放着一支钢笔。

    zhuō shàng héng fàngzhe yì zhī gāngbǐ.

    Trên bàn có một cây bút máy đặt nằm ngang.

  1. bắc/vắt ngang qua; chắn ngang

    使呈横向;横放、横跨

    一座石桥横在小河上。

    yí zuò shíqiáo héng zài xiǎohé shàng.

    Một cây cầu đá bắc ngang trên con sông nhỏ.

Cụm thường gặp

横过马路 (băng ngang qua đường) / 横七竖八 (ngổn ngang lộn xộn) / 人行横道 (vạch qua đường cho người đi bộ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 横. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.