Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhéngHán-ViệthoànhTừ loạitính từ, động từ, danh từHSK 3.0cấp 6

ngang; nằm ngang (trái với dọc); đặt ngang; để nằm ngang; nét ngang (trong chữ Hán)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ngang; nằm ngang (trái với dọc)

    跟地面平行的;左右方向的(跟"竖""直"相对)

    这条路上画着一条横线。

    zhè tiáo lù shàng huàzhe yī tiáo héngxiàn.

    Trên con đường này vẽ một vạch ngang.

  1. đặt ngang; để nằm ngang

    使物体成横向;横放

    他把扁担横在肩上。

    tā bǎ biǎndan héng zài jiān shàng.

    Anh ấy đặt ngang chiếc đòn gánh lên vai.

  1. nét ngang (trong chữ Hán)

    汉字的笔画,从左到右的一画

    “王”字有三横一竖。

    “wáng” zì yǒu sān héng yī shù.

    Chữ "王" có ba nét ngang một nét dọc.

Cụm thường gặp

横冲直撞 (xông ngang húc dọc) / 横七竖八 (ngổn ngang lộn xộn) / 一横一竖 (một ngang một dọc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 横. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.