何
Bính âmhéHán-ViệthàTừ loạiđại từHSK 3.0cấp 7-9
gì; nào; sao; đâu (đại từ nghi vấn văn ngôn)
Giải nghĩa & ví dụ
文言疑问代词,表示什么、为什么、哪里等
此话从何说起?
cǐ huà cóng hé shuō qǐ?
Chuyện này bắt đầu từ đâu mà nói?
Cụm thường gặp
何时何地 (khi nào ở đâu) / 从何而来 (từ đâu mà tới) / 有何贵干 (có việc gì)
何
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 何. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.