毫
háoHán-ViệthàoTừ loạidanh từ, phó từ
sợi lông nhỏ; mảy may, chút nào (dùng với phủ định); mi-li (đơn vị)
Giải nghĩa & ví dụ
细长的毛;一点儿;计量单位名
他对这件事毫不关心。
tā duì zhè jiàn shì háobù guānxīn.
Anh ấy không hề quan tâm đến việc này.
Cụm thường gặp
毫不 (không hề) / 毫无 (không có chút nào) / 毫米 (mi-li-mét)
毫
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 毫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.