Bỏ qua điều hướng
Từ điển

航

hángHán-ViệthàngTừ loạiđộng từ, danh từ

đi thuyền, đi máy bay; hàng hải, hàng không

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 船在水上行驶;飞机在空中飞行

    我坐的航班晚上八点起飞。

    wǒ zuò de hángbān wǎnshang bā diǎn qǐfēi.

    Chuyến bay của tôi cất cánh lúc tám giờ tối.

Cụm thường gặp

航班 (chuyến bay) / 航空 (hàng không) / 导航 (dẫn đường)

Cách viết

航

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 航. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.