还
Bính âmháiHán-ViệthoànTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 1
còn; vẫn (chưa thay đổi)
Giải nghĩa & ví dụ
表示动作或状态继续,仍旧
现在还很早。
xiànzài hái hěn zǎo.
Bây giờ vẫn còn sớm.
Cụm thường gặp
还有 (còn có) / 还在 (vẫn còn) / 还没 (vẫn chưa)
还
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 还. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.