Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmháiHán-ViệthoànTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 1

còn; vẫn (chưa thay đổi)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示动作或状态继续,仍旧

    现在还很早。

    xiànzài hái hěn zǎo.

    Bây giờ vẫn còn sớm.

Cụm thường gặp

还有 (còn có) / 还在 (vẫn còn) / 还没 (vẫn chưa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 还. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.