哈
Bính âmhāHán-ViệtcápTừ loạitừ tượng thanh, thán từHSK 3.0cấp 5
ha ha (tiếng cười); a; ồ (thán từ biểu thị đắc ý hoặc bất ngờ)
Nghĩa theo từ loại
拟声
ha ha (tiếng cười)
形容笑声
他哈哈地笑了起来。
tā hāhā de xiào le qǐlái.
Anh ấy cười ha ha.
叹
a; ồ (thán từ biểu thị đắc ý hoặc bất ngờ)
表示得意或惊喜的语气
哈,我终于找到了!
hā, wǒ zhōngyú zhǎodào le!
A, cuối cùng tôi cũng tìm thấy rồi!
Cụm thường gặp
哈哈大笑 (cười ha ha) / 哈一口气 (hà một hơi) / 哈,是你呀 (à, là cậu à)
哈
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 哈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.