Bỏ qua điều hướng
Từ điển

宫廷

Bính âmgōngtíngHán-Việtcung đìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cung đình; triều đình; hoàng cung (nơi vua ở và cai trị)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 帝王居住的地方;也指以帝王为首的统治集团

    这部电视剧讲述了清代的宫廷生活。

    zhè bù diànshìjù jiǎngshù le qīngdài de gōngtíng shēnghuó.

    Bộ phim này kể về đời sống cung đình thời Thanh.

Cụm thường gặp

宫廷生活 (đời sống cung đình) / 宫廷斗争 (đấu đá chốn cung đình) / 宫廷乐师 (nhạc công cung đình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 宫廷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.