港
Bính âmgǎngHán-ViệtcảngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cảng; bến cảng (nơi tàu thuyền neo đậu); cũng chỉ Hồng Kông
Giải nghĩa & ví dụ
江海边可供船只停泊装卸的地方;也是香港的简称。
巨大的货轮缓缓驶进了港口。
jùdà de huòlún huǎnhuǎn shǐjìn le gǎngkǒu.
Chiếc tàu hàng khổng lồ từ từ tiến vào cảng.
Cụm thường gặp
港口 (cảng khẩu) / 海港 (hải cảng) / 进港 (vào cảng)
港
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 港. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.