Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmgǎnHán-ViệtcanTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 7-9

cán; cây; thân dài (bộ phận như cán của đồ vật); cây, khẩu (đơn vị đếm vật có cán dài)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cán; cây; thân dài (bộ phận như cán của đồ vật)

    器物上像棍子的细长部分

    战士们紧握枪杆,坚守着阵地。

    zhànshìmen jǐn wò qiānggǎn, jiānshǒu zhe zhèndì.

    Các chiến sĩ nắm chặt thân súng, kiên trì giữ vững trận địa.

  1. cây, khẩu (đơn vị đếm vật có cán dài)

    用于有细长杆状部分的器物

    猎人肩上扛着一杆猎枪。

    lièrén jiān shàng káng zhe yì gǎn lièqiāng.

    Người thợ săn vác trên vai một khẩu súng săn.

Cụm thường gặp

一杆秤 (một cái cân) / 枪杆子 (nòng súng) / 一杆步枪 (một khẩu súng trường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 杆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.