Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmduìHán-ViệtđoàiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đổi (tiền, séc lấy tiền mặt); pha, hòa trộn (chất lỏng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 凭票据换取现款;把不同的东西掺和在一起

    请把这张支票兑成现金。

    qǐng bǎ zhè zhāng zhīpiào duì chéng xiànjīn.

    Xin hãy đổi tấm séc này thành tiền mặt.

Cụm thường gặp

兑成现金 (đổi ra tiền mặt) / 兑点热水 (pha thêm nước nóng) / 兑换外币 (đổi ngoại tệ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 兑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.