赌
Bính âmdǔHán-ViệtđổTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đánh bạc; cá cược, đánh cược
Giải nghĩa & ví dụ
用财物作注比输赢;打赌
他沉迷于赌,输光了积蓄。
tā chénmí yú dǔ, shūguāng le jīxù.
Anh ta mê cờ bạc, thua sạch tiền tiết kiệm.
Cụm thường gặp
赌钱 (đánh bạc ăn tiền) / 打赌 (đánh cược) / 赌一把 (cược một ván)
赌
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 赌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.