Bỏ qua điều hướng
Từ điển

堵

dǔHán-ViệtđổTừ loạiđộng từ, tính từ, lượng từHSK 3.0cấp 5

chặn, bịt, làm tắc nghẽn; bức bối, khó chịu (trong lòng); bức (đơn vị tính tường, vách)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. chặn, bịt, làm tắc nghẽn

    阻塞;挡住

    这条路被汽车堵住了。

    zhè tiáo lù bèi qìchē dǔ zhù le.

    Con đường này bị ô tô làm tắc nghẽn.

形

  1. bức bối, khó chịu (trong lòng)

    心里不畅快;憋闷

    听到这个消息,我心里很堵。

    tīng dào zhège xiāoxi, wǒ xīnlǐ hěn dǔ.

    Nghe tin này, lòng tôi rất bức bối.

量

  1. bức (đơn vị tính tường, vách)

    用于墙等

    院子里有一堵高墙。

    yuànzi lǐ yǒu yì dǔ gāo qiáng.

    Trong sân có một bức tường cao.

Cụm thường gặp

堵车 (tắc xe) / 堵住路口 (chặn ngã đường) / 一堵墙 (một bức tường)

Cách viết

堵

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 堵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.