Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdǒngHán-ViệtđổngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2

hiểu, hiểu rõ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 知道、明白其中的意思

    老师说的话我都懂了。

    lǎoshī shuō de huà wǒ dōu dǒng le.

    Lời thầy giáo nói tôi đều hiểu cả.

Cụm thường gặp

听不懂 (nghe không hiểu) / 看懂 (xem hiểu) / 懂中文 (hiểu tiếng Trung)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 懂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.