Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdiéHán-ViệtđiệpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đĩa nhỏ, đĩa nông (đựng thức ăn, gia vị); đĩa quang, đĩa (CD/DVD, Blu-ray)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đĩa nhỏ, đĩa nông (đựng thức ăn, gia vị)

    盛食物的小而浅的器皿

    他把酱油倒进桌上的小碟里。

    tā bǎ jiàngyóu dào jìn zhuōshàng de xiǎo dié lǐ.

    Anh ấy rót nước tương vào cái đĩa nhỏ trên bàn.

  2. đĩa quang, đĩa (CD/DVD, Blu-ray)

    用来储存音像、数据的光盘

    这部电影我买了一张蓝光碟收藏。

    zhè bù diànyǐng wǒ mǎi le yì zhāng lánguāng dié shōucáng.

    Bộ phim này tôi đã mua một đĩa Blu-ray để sưu tầm.

Cụm thường gặp

光碟 (đĩa quang) / 碟子 (cái đĩa nhỏ) / 一张碟 (một cái đĩa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 碟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.