Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdiàoHán-ViệtđiếuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

treo, móc, cẩu lên; thu hồi, tước (giấy tờ, giấy phép)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. treo, móc, cẩu lên

    用绳子等把物体挂起或提起

    工人用起重机把货物吊上楼。

    gōngrén yòng qǐzhòngjī bǎ huòwù diào shàng lóu.

    Công nhân dùng cần cẩu cẩu hàng lên lầu.

  2. thu hồi, tước (giấy tờ, giấy phép)

    收回(证件、执照等)

    他因违规被吊了驾照。

    tā yīn wéiguī bèi diào le jiàzhào.

    Anh ấy bị tước bằng lái vì vi phạm.

Cụm thường gặp

吊起来 (treo lên) / 吊灯 (đèn treo) / 吊销执照 (thu hồi giấy phép)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 吊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.