Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdàiHán-ViệtđớiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

đội; đeo (mũ, kính, đồ trang sức...)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把东西加在头、面、手等部位

    天气冷了,出门记得戴帽子。

    tiānqì lěng le, chūmén jìde dài màozi.

    Trời lạnh rồi, ra ngoài nhớ đội mũ.

Cụm thường gặp

戴帽子 (đội mũ) / 戴眼镜 (đeo kính) / 戴手套 (đeo găng tay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 戴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.