佩戴
Bính âmpèidàiHán-Việtbội đớiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đeo, mang (huy hiệu, trang sức, đồ bảo hộ)
Giải nghĩa & ví dụ
把徽章、饰物等挂或戴在身上
进入实验室必须佩戴防护眼镜。
jìnrù shíyànshì bìxū pèidài fánghù yǎnjìng.
Vào phòng thí nghiệm bắt buộc phải đeo kính bảo hộ.
Cụm thường gặp
佩戴徽章 (đeo huy hiệu) / 佩戴口罩 (đeo khẩu trang) / 佩戴首饰 (đeo trang sức)
佩
戴
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 佩戴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.