Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchuīHán-ViệtxuyTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

thổi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 合拢嘴唇用力出气

    他吹灭了生日蜡烛。

    tā chuīmiè le shēngrì làzhú.

    Anh ấy thổi tắt nến sinh nhật.

Cụm thường gặp

吹风 (gió thổi) / 吹蜡烛 (thổi nến) / 吹口哨 (huýt sáo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 吹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.