吹
Bính âmchuīHán-ViệtxuyTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
thổi
Giải nghĩa & ví dụ
合拢嘴唇用力出气
他吹灭了生日蜡烛。
tā chuīmiè le shēngrì làzhú.
Anh ấy thổi tắt nến sinh nhật.
Cụm thường gặp
吹风 (gió thổi) / 吹蜡烛 (thổi nến) / 吹口哨 (huýt sáo)
吹
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 吹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.