Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchuángHán-ViệtsàngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

giường

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供人睡觉的家具

    我太累了,想躺在床上休息。

    wǒ tài lèi le, xiǎng tǎng zài chuáng shàng xiūxi.

    Tôi mệt quá, muốn nằm trên giường nghỉ ngơi.

Cụm thường gặp

一张床 (một cái giường) / 在床上 (trên giường) / 起床 (ngủ dậy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 床. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.