床
Bính âmchuángHán-ViệtsàngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2
giường
Giải nghĩa & ví dụ
供人睡觉的家具
我太累了,想躺在床上休息。
wǒ tài lèi le, xiǎng tǎng zài chuáng shàng xiūxi.
Tôi mệt quá, muốn nằm trên giường nghỉ ngơi.
Cụm thường gặp
一张床 (một cái giường) / 在床上 (trên giường) / 起床 (ngủ dậy)
床
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 床. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.