Bỏ qua điều hướng
Từ điển

耻

chǐHán-ViệtsỉTừ loạidanh từ

xấu hổ, hổ thẹn; điều nhục nhã, sự sỉ nhục

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 羞愧;耻辱

    说谎是一件可耻的事。

    shuōhuǎng shì yí jiàn kěchǐ de shì.

    Nói dối là một việc đáng xấu hổ.

Cụm thường gặp

耻辱 (sự nhục nhã) / 耻笑 (chê cười) / 可耻 (đáng xấu hổ)

Cách viết

耻

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 耻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.